漏洞
Bính âmlòudòngHán-Việtlậu độngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
lỗ hổng, sơ hở, kẽ hở (trong lập luận, hệ thống, quy định)
Giải nghĩa & ví dụ
破绽;说话、做事、制度上不周密的地方
这个软件存在严重的安全漏洞。
zhège ruǎnjiàn cúnzài yánzhòng de ānquán lòudòng.
Phần mềm này tồn tại lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng.
Cụm thường gặp
安全漏洞 (lỗ hổng bảo mật) / 制度漏洞 (kẽ hở chế độ) / 钻漏洞 (lách kẽ hở)
漏
洞
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 漏洞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.