Bỏ qua điều hướng
Từ điển

空洞

Bính âmkōngdòngHán-Việtkhông độngTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

rỗng tuếch; sáo rỗng; thiếu nội dung thực chất; lỗ hổng; hốc rỗng (bên trong vật thể)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. rỗng tuếch; sáo rỗng; thiếu nội dung thực chất

    没有内容,或内容空泛、不切实际

    他的演讲内容空洞,听众很快就失去了兴趣。

    tā de yǎnjiǎng nèiróng kōngdòng, tīngzhòng hěn kuài jiù shīqù le xìngqù.

    Bài diễn thuyết của anh ta rỗng tuếch, khán giả nhanh chóng mất hứng thú.

  1. lỗ hổng; hốc rỗng (bên trong vật thể)

    物体内部空着的窟窿、空隙

    医生在X光片上发现了一处空洞。

    yīshēng zài X guāng piàn shàng fāxiàn le yí chù kōngdòng.

    Bác sĩ phát hiện một lỗ hổng trên phim X-quang.

Cụm thường gặp

内容空洞 (nội dung rỗng tuếch) / 空洞的口号 (khẩu hiệu sáo rỗng) / 骨头里的空洞 (lỗ hổng trong xương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 空洞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.