Bỏ qua điều hướng
Từ điển

洞穴

Bính âmdòngxuéHán-Việtđộng huyệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hang, động, hang hốc (trong núi hoặc dưới đất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地下或山中天然形成的洞

    探险队在山中发现了一个巨大的洞穴。

    tànxiǎnduì zài shān zhōng fāxiàn le yí gè jùdà de dòngxué.

    Đoàn thám hiểm đã phát hiện một hang động khổng lồ trong núi.

Cụm thường gặp

天然洞穴 (hang động tự nhiên) / 藏身洞穴 (hang ẩn náu) / 探索洞穴 (thám hiểm hang động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 洞穴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.