Bỏ qua điều hướng
Từ điển

巢穴

Bính âmcháoxuéHán-Việtsào huyệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hang ổ (chim thú); sào huyệt (kẻ xấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 鸟兽的窝;比喻坏人盘踞、藏身的地方

    警方一举捣毁了这个犯罪团伙的巢穴。

    jǐngfāng yìjǔ dǎohuǐ le zhège fànzuì tuánhuǒ de cháoxué.

    Cảnh sát đã một đòn triệt phá sào huyệt của băng nhóm tội phạm này.

Cụm thường gặp

敌人的巢穴 (sào huyệt của địch) / 捣毁巢穴 (triệt phá hang ổ) / 老鼠的巢穴 (hang chuột)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 巢穴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.