Bỏ qua điều hướng
Từ điển

穴位

Bính âmxuéwèiHán-Việthuyệt vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

huyệt; huyệt đạo (Đông y)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中医针灸、按摩的部位

    按摩这个穴位可以缓解头痛。

    ànmó zhège xuéwèi kěyǐ huǎnjiě tóutòng.

    Xoa bóp huyệt này có thể giảm đau đầu.

Cụm thường gặp

按压穴位 (bấm huyệt) / 找准穴位 (xác định đúng huyệt) / 针灸穴位 (châm cứu huyệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 穴位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.