Bỏ qua điều hướng
Từ điển

漏勺

Bính âmlòusháoHán-Việtlậu chướcTừ loạidanh từ

muôi thủng; vợt vớt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有很多小孔、用来捞东西的勺子

    面煮好了,用漏勺捞出来。

    Miàn zhǔ hǎo le, yòng lòusháo lāo chūlái.

    Mì chín rồi, dùng vợt vớt ra.

Cụm thường gặp

用漏勺捞面 (dùng vợt vớt mì) / 一个漏勺 (một cái muôi thủng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 漏勺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.