状态
Bính âmzhuàngtàiHán-Việttrạng tháiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
trạng thái
Giải nghĩa & ví dụ
人或事物所处的情况
他今天的精神状态很好。
tā jīntiān de jīngshén zhuàngtài hěn hǎo.
Trạng thái tinh thần của anh ấy hôm nay rất tốt.
Cụm thường gặp
精神状态 (trạng thái tinh thần) / 工作状态 (trạng thái làm việc) / 最佳状态 (trạng thái tốt nhất)
状
态
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 状态. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
状trạng