Bỏ qua điều hướng
Từ điển

状态

Bính âmzhuàngtàiHán-Việttrạng tháiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

trạng thái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或事物所处的情况

    他今天的精神状态很好。

    tā jīntiān de jīngshén zhuàngtài hěn hǎo.

    Trạng thái tinh thần của anh ấy hôm nay rất tốt.

Cụm thường gặp

精神状态 (trạng thái tinh thần) / 工作状态 (trạng thái làm việc) / 最佳状态 (trạng thái tốt nhất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 状态. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.