Bỏ qua điều hướng
Từ điển

生态

Bính âmshēngtàiHán-Việtsinh tháiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

sinh thái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生物在自然环境中生存发展的状态及相互关系

    我们要保护自然生态。

    wǒmen yào bǎohù zìrán shēngtài.

    Chúng ta cần bảo vệ sinh thái tự nhiên.

Cụm thường gặp

生态环境 (môi trường sinh thái) / 生态平衡 (cân bằng sinh thái) / 生态保护 (bảo vệ sinh thái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 生态. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.