动态
Bính âmdòngtàiHán-Việtđộng tháiTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6
động thái, tình hình mới, diễn biến; động, biến động, ở trạng thái vận động
Nghĩa theo từ loại
名
động thái, tình hình mới, diễn biến
事情发展变化的情况
请及时关注市场动态。
qǐng jíshí guānzhù shìchǎng dòngtài.
Hãy kịp thời theo dõi động thái thị trường.
形
động, biến động, ở trạng thái vận động
处于运动、变化中的
这张图表是动态更新的。
zhè zhāng túbiǎo shì dòngtài gēngxīn de.
Biểu đồ này được cập nhật động.
Cụm thường gặp
市场动态 (động thái thị trường) / 最新动态 (tin tức mới nhất) / 动态平衡 (cân bằng động)
动
态
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 动态. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
动động