Bỏ qua điều hướng
Từ điển

动态

dòngtàiHán-Việtđộng tháiTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

động thái, tình hình mới, diễn biến; động, biến động, ở trạng thái vận động

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. động thái, tình hình mới, diễn biến

    事情发展变化的情况

    请及时关注市场动态。

    qǐng jíshí guānzhù shìchǎng dòngtài.

    Hãy kịp thời theo dõi động thái thị trường.

形

  1. động, biến động, ở trạng thái vận động

    处于运动、变化中的

    这张图表是动态更新的。

    zhè zhāng túbiǎo shì dòngtài gēngxīn de.

    Biểu đồ này được cập nhật động.

Cụm thường gặp

市场动态 (động thái thị trường) / 最新动态 (tin tức mới nhất) / 动态平衡 (cân bằng động)

Cách viết

动

态

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 动态. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.