Bỏ qua điều hướng
Từ điển

表态

Bính âmbiǎotàiHán-Việtbiểu tháiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bày tỏ thái độ; tỏ rõ lập trường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示对某个问题的态度、立场

    对于这件事,领导迟迟没有表态。

    duìyú zhè jiàn shì, lǐngdǎo chíchí méiyǒu biǎotài.

    Về việc này, lãnh đạo mãi vẫn chưa bày tỏ thái độ.

Cụm thường gặp

公开表态 (công khai bày tỏ) / 明确表态 (tỏ rõ lập trường) / 当场表态 (tỏ thái độ tại chỗ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 表态. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.