Bỏ qua điều hướng
Từ điển

心态

Bính âmxīntàiHán-Việttâm tháiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tâm thái, trạng thái tâm lý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对待事情时的心理状态

    保持好心态才能解决问题。

    bǎochí hǎo xīntài cáinéng jiějué wèntí.

    Giữ tâm thái tốt mới có thể giải quyết vấn đề.

Cụm thường gặp

良好的心态 (tâm thái tốt) / 调整心态 (điều chỉnh tâm thái) / 平和的心态 (tâm thái bình thản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 心态. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.