心态
Bính âmxīntàiHán-Việttâm tháiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tâm thái, trạng thái tâm lý
Giải nghĩa & ví dụ
对待事情时的心理状态
保持好心态才能解决问题。
bǎochí hǎo xīntài cáinéng jiějué wèntí.
Giữ tâm thái tốt mới có thể giải quyết vấn đề.
Cụm thường gặp
良好的心态 (tâm thái tốt) / 调整心态 (điều chỉnh tâm thái) / 平和的心态 (tâm thái bình thản)
心
态
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 心态. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
心tâm