广告
Bính âmguǎnggàoHán-Việtquảng cáoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
quảng cáo
Giải nghĩa & ví dụ
向公众介绍商品或服务的宣传
电视上的广告太多了。
diànshì shàng de guǎnggào tài duō le.
Quảng cáo trên tivi nhiều quá.
Cụm thường gặp
电视广告 (quảng cáo tivi) / 看广告 (xem quảng cáo) / 一则广告 (một mẩu quảng cáo)
广
告
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 广告. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
广quảng