Bỏ qua điều hướng
Từ điển

广阔

Bính âmguǎngkuòHán-Việtquảng khoátTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

rộng lớn, bao la, rộng rãi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 宽广开阔

    农村是一片广阔的天地。

    nóngcūn shì yí piàn guǎngkuò de tiāndì.

    Nông thôn là một vùng đất trời rộng lớn.

Cụm thường gặp

广阔的土地 (đất đai rộng lớn) / 前景广阔 (triển vọng rộng mở) / 广阔天地 (đất trời bao la)

Cách viết

广

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 广阔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.