Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开阔

Bính âmkāikuòHán-Việtkhai khoátTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

rộng rãi, thoáng đãng (không gian); (tư tưởng, tấm lòng) rộng mở, khoáng đạt; mở rộng, mở mang (tầm mắt, tư duy)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. rộng rãi, thoáng đãng (không gian); (tư tưởng, tấm lòng) rộng mở, khoáng đạt

    (面积、空间)宽广;(思想、心胸)宽阔豁达

    站在山顶,视野格外开阔。

    zhàn zài shāndǐng, shìyě géwài kāikuò.

    Đứng trên đỉnh núi, tầm nhìn đặc biệt khoáng đạt.

  1. mở rộng, mở mang (tầm mắt, tư duy)

    使宽广;扩展(眼界、思路等)

    多读书能开阔你的眼界。

    duō dúshū néng kāikuò nǐ de yǎnjiè.

    Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm mắt của bạn.

Cụm thường gặp

视野开阔 (tầm nhìn rộng mở) / 地势开阔 (địa thế thoáng rộng) / 开阔思路 (mở mang tư duy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开阔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.