辽阔
Bính âmliáokuòHán-Việtliêu khoátTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
rộng lớn; bao la; bát ngát
Giải nghĩa & ví dụ
宽广辽远;面积广大
蒙古草原辽阔无边。
Ménggǔ cǎoyuán liáokuò wúbiān.
Thảo nguyên Mông Cổ rộng lớn bao la.
Cụm thường gặp
辽阔的草原 (thảo nguyên bao la) / 幅员辽阔 (lãnh thổ rộng lớn) / 辽阔的天空 (bầu trời bát ngát)
辽
阔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 辽阔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.