Bỏ qua điều hướng
Từ điển

阔绰

Bính âmkuòchuòHán-Việtkhoát xướcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

giàu sang phô trương; tiêu xài rộng rãi, xa hoa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 排场大,生活奢侈,出手大方

    他出手阔绰,从不计较这点小钱。

    tā chūshǒu kuòchuò, cóng bù jìjiào zhè diǎn xiǎo qián.

    Anh ta tiêu xài rất rộng rãi, chưa bao giờ tính toán mấy đồng lẻ này.

Cụm thường gặp

出手阔绰 (tiêu xài rộng rãi) / 生活阔绰 (sống xa hoa) / 阔绰的排场 (bài trí phô trương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 阔绰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.