Bỏ qua điều hướng
Từ điển

广泛

Bính âmguǎngfànHán-Việtquảng phiếmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

rộng rãi, rộng khắp, phổ biến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 涉及的方面广,范围大

    这项技术得到了广泛的应用。

    zhè xiàng jìshù dédào le guǎngfàn de yìngyòng.

    Công nghệ này được ứng dụng rộng rãi.

Cụm thường gặp

广泛应用 (ứng dụng rộng rãi) / 广泛使用 (sử dụng rộng rãi) / 兴趣广泛 (sở thích đa dạng)

Cách viết

广

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 广泛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.