Bỏ qua điều hướng
Từ điển

泛滥

Bính âmfànlànHán-Việtphiếm lạmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tràn ngập, ngập lụt; lan tràn không kiểm soát (điều xấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 江河湖水溢出;比喻坏事物不受限制地流行扩散

    网络上虚假信息泛滥,需要加强监管。

    wǎngluò shàng xūjiǎ xìnxī fànlàn, xūyào jiāqiáng jiānguǎn.

    Thông tin giả tràn lan trên mạng, cần tăng cường quản lý.

Cụm thường gặp

洪水泛滥 (nước lũ tràn ngập) / 泛滥成灾 (tràn lan thành họa) / 假货泛滥 (hàng giả tràn lan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 泛滥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.