Bỏ qua điều hướng
Từ điển

广场

Bính âmguǎngchǎngHán-Việtquảng trườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

quảng trường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 城市中宽阔的公共空地

    晚上很多人在广场上散步。

    wǎnshàng hěn duō rén zài guǎngchǎng shàng sànbù.

    Buổi tối nhiều người đi dạo trên quảng trường.

Cụm thường gặp

天安门广场 (Quảng trường Thiên An Môn) / 市民广场 (quảng trường thành phố) / 广场舞 (nhảy quảng trường)

Cách viết

广

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 广场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.