广场
Bính âmguǎngchǎngHán-Việtquảng trườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
quảng trường
Giải nghĩa & ví dụ
城市中宽阔的公共空地
晚上很多人在广场上散步。
wǎnshàng hěn duō rén zài guǎngchǎng shàng sànbù.
Buổi tối nhiều người đi dạo trên quảng trường.
Cụm thường gặp
天安门广场 (Quảng trường Thiên An Môn) / 市民广场 (quảng trường thành phố) / 广场舞 (nhảy quảng trường)
广
场
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 广场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
广quảng