告诉
Bính âmgàosuHán-Việtcáo tốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
nói cho biết, cho hay
Giải nghĩa & ví dụ
把事情说给别人,使人知道
请你告诉我你的电话号码。
qǐng nǐ gàosu wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ.
Bạn hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.
Cụm thường gặp
告诉我 (nói cho tôi) / 告诉他答案 (nói cho anh ấy đáp án) / 告诉大家 (nói với mọi người)
告
诉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 告诉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
告cáo