Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诉苦

Bính âmsùkǔHán-Việttố khổTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

kể khổ; than thở; tỏ nỗi khổ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向人诉说自己的痛苦

    她常常向朋友诉苦。

    tā chángcháng xiàng péngyou sùkǔ.

    Cô ấy thường kể khổ với bạn bè.

Cụm thường gặp

向人诉苦 (kể khổ với người) / 诉苦水 (than thở nỗi khổ) / 诉苦不停 (than thở không ngớt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诉苦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.