Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上诉

Bính âmshàngsùHán-Việtthượng tốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

kháng cáo; kháng án (xin xét xử lại)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 诉讼当事人不服判决,请求上一级法院重新审理

    被告不服判决,决定提起上诉。

    bèigào bùfú pànjué, juédìng tíqǐ shàngsù.

    Bị cáo không phục phán quyết, quyết định kháng cáo.

Cụm thường gặp

提起上诉 (đệ đơn kháng cáo) / 上诉法院 (tòa phúc thẩm) / 不服上诉 (không phục và kháng cáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上诉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.