上诉
Bính âmshàngsùHán-Việtthượng tốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
kháng cáo; kháng án (xin xét xử lại)
Giải nghĩa & ví dụ
诉讼当事人不服判决,请求上一级法院重新审理
被告不服判决,决定提起上诉。
bèigào bùfú pànjué, juédìng tíqǐ shàngsù.
Bị cáo không phục phán quyết, quyết định kháng cáo.
Cụm thường gặp
提起上诉 (đệ đơn kháng cáo) / 上诉法院 (tòa phúc thẩm) / 不服上诉 (không phục và kháng cáo)
上
诉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 上诉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
上thượng