Bỏ qua điều hướng
Từ điển

趋势

Bính âmqūshìHán-Việtxu thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

xu thế; xu hướng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物发展的方向和走向

    网上购物已成为一种趋势。

    wǎngshàng gòuwù yǐ chéngwéi yī zhǒng qūshì.

    Mua sắm trực tuyến đã trở thành một xu hướng.

Cụm thường gặp

发展趋势 (xu hướng phát triển) / 上升趋势 (xu hướng tăng) / 总体趋势 (xu thế chung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 趋势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.