Bỏ qua điều hướng
Từ điển

趋于

Bính âmqūyúHán-Việtxu vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hướng tới, dần trở nên, có xu hướng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 朝某个方向发展;渐渐接近

    双方的立场正趋于一致。

    shuāngfāng de lìchǎng zhèng qūyú yízhì.

    Lập trường của hai bên đang dần trở nên nhất trí.

Cụm thường gặp

趋于稳定 (dần ổn định) / 趋于成熟 (dần trưởng thành) / 趋于一致 (dần thống nhất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 趋于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.