趋于
Bính âmqūyúHán-Việtxu vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
hướng tới, dần trở nên, có xu hướng
Giải nghĩa & ví dụ
朝某个方向发展;渐渐接近
双方的立场正趋于一致。
shuāngfāng de lìchǎng zhèng qūyú yízhì.
Lập trường của hai bên đang dần trở nên nhất trí.
Cụm thường gặp
趋于稳定 (dần ổn định) / 趋于成熟 (dần trưởng thành) / 趋于一致 (dần thống nhất)
趋
于
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 趋于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.