Bỏ qua điều hướng
Từ điển

日趋

Bính âmrìqūHán-Việtnhật xuTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

ngày càng; dần dần theo thời gian

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一天一天地逐渐发展变化

    两国的关系日趋紧张。

    liǎng guó de guānxì rìqū jǐnzhāng.

    Quan hệ hai nước ngày càng căng thẳng.

Cụm thường gặp

日趋成熟 (ngày càng chín muồi) / 日趋完善 (ngày càng hoàn thiện) / 日趋激烈 (ngày càng gay gắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 日趋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.