Bỏ qua điều hướng
Từ điển

势力

Bính âmshìlìHán-Việtthế lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thế lực; quyền lực và ảnh hưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在政治、经济、军事等方面的力量或影响

    这个家族在当地势力很大。

    zhège jiāzú zài dāngdì shìlì hěn dà.

    Gia tộc này có thế lực rất lớn ở địa phương.

Cụm thường gặp

黑恶势力 (thế lực xấu xa) / 扩张势力 (mở rộng thế lực) / 势力范围 (phạm vi thế lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 势力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.