势力
Bính âmshìlìHán-Việtthế lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thế lực; quyền lực và ảnh hưởng
Giải nghĩa & ví dụ
在政治、经济、军事等方面的力量或影响
这个家族在当地势力很大。
zhège jiāzú zài dāngdì shìlì hěn dà.
Gia tộc này có thế lực rất lớn ở địa phương.
Cụm thường gặp
黑恶势力 (thế lực xấu xa) / 扩张势力 (mở rộng thế lực) / 势力范围 (phạm vi thế lực)
势
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 势力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.