千姿百态
Bính âmqiānzī-bǎitàiHán-Việtthiên tư bách tháiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
muôn hình muôn vẻ; đa dạng phong phú về hình thái
Giải nghĩa & ví dụ
形容姿态、形态多种多样。
公园里的花朵千姿百态,令人目不暇接。
gōngyuán lǐ de huāduǒ qiānzī-bǎitài, lìng rén mùbùxiájiē.
Hoa trong công viên muôn hình muôn vẻ, khiến người ta ngắm không xuể.
Cụm thường gặp
千姿百态的舞姿 (điệu múa muôn vẻ) / 千姿百态的山峰 (núi non muôn hình) / 呈现千姿百态 (thể hiện muôn vẻ)
千
姿
百
态
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 千姿百态. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
千thiên