千方百计
Bính âmqiānfāng-bǎijìHán-Việtthiên phương bách kếTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
trăm phương ngàn kế; tìm mọi cách, dùng đủ mọi biện pháp
Giải nghĩa & ví dụ
想尽或用尽一切办法。
他千方百计地想帮助那个孩子。
tā qiānfāng-bǎijì de xiǎng bāngzhù nàge háizi.
Anh ấy tìm trăm phương ngàn kế để giúp đứa trẻ đó.
Cụm thường gặp
千方百计地阻挠 (tìm mọi cách cản trở) / 千方百计筹钱 (xoay đủ cách kiếm tiền) / 千方百计地推销 (dùng đủ cách chào hàng)
千
方
百
计
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 千方百计. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
千thiên