Bỏ qua điều hướng
Từ điển

优点

Bính âmyōudiǎnHán-Việtưu điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

ưu điểm; điểm tốt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 好的、值得肯定的地方

    他最大的优点是诚实。

    tā zuì dà de yōudiǎn shì chéngshí.

    Ưu điểm lớn nhất của anh ấy là trung thực.

Cụm thường gặp

很多优点 (nhiều ưu điểm) / 最大优点 (ưu điểm lớn nhất) / 优点和缺点 (ưu điểm và khuyết điểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 优点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.