优美
Bính âmyōuměiHán-Việtưu mỹTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
đẹp; duyên dáng; mỹ lệ
Giải nghĩa & ví dụ
美好;优雅美丽
这里的环境十分优美。
zhèlǐ de huánjìng shífēn yōuměi.
Môi trường ở đây vô cùng tươi đẹp.
Cụm thường gặp
姿态优美 (dáng vẻ duyên dáng) / 风景优美 (phong cảnh tươi đẹp) / 优美的旋律 (giai điệu du dương)
优
美
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 优美. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.