Bỏ qua điều hướng
Từ điển

优美

Bính âmyōuměiHán-Việtưu mỹTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

đẹp; duyên dáng; mỹ lệ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 美好;优雅美丽

    这里的环境十分优美。

    zhèlǐ de huánjìng shífēn yōuměi.

    Môi trường ở đây vô cùng tươi đẹp.

Cụm thường gặp

姿态优美 (dáng vẻ duyên dáng) / 风景优美 (phong cảnh tươi đẹp) / 优美的旋律 (giai điệu du dương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 优美. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.