优惠
Bính âmyōuhuìHán-Việtưu huệTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
ưu đãi; có lợi (về giá, điều kiện)
Giải nghĩa & ví dụ
给予好处的;比一般更有利的
现在购买可以享受优惠的价格。
xiànzài gòumǎi kěyǐ xiǎngshòu yōuhuì de jiàgé.
Mua ngay bây giờ có thể được hưởng giá ưu đãi.
Cụm thường gặp
优惠价格 (giá ưu đãi) / 享受优惠 (hưởng ưu đãi) / 优惠政策 (chính sách ưu đãi)
优
惠
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 优惠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.