Bỏ qua điều hướng
Từ điển

优惠

Bính âmyōuhuìHán-Việtưu huệTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

ưu đãi; có lợi (về giá, điều kiện)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 给予好处的;比一般更有利的

    现在购买可以享受优惠的价格。

    xiànzài gòumǎi kěyǐ xiǎngshòu yōuhuì de jiàgé.

    Mua ngay bây giờ có thể được hưởng giá ưu đãi.

Cụm thường gặp

优惠价格 (giá ưu đãi) / 享受优惠 (hưởng ưu đãi) / 优惠政策 (chính sách ưu đãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 优惠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.