Bỏ qua điều hướng
Từ điển

优惠券

Bính âmyōuhuìquànHán-Việtưu huệ khoánTừ loạidanh từ

phiếu giảm giá, voucher

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 买东西时可以减钱的券

    我有一张五十块的优惠券。

    Wǒ yǒu yī zhāng wǔshí kuài de yōuhuìquàn.

    Tôi có một phiếu giảm giá năm mươi tệ.

Cụm thường gặp

用优惠券 (dùng voucher) / 领优惠券 (nhận voucher)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 优惠券. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.