Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出走

Bính âmchūzǒuHán-Việtxuất tẩuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bỏ đi; bỏ nhà ra đi; trốn đi (do bị ép hoặc tức giận)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 被迫或负气离开家庭或某地

    那个少年因和父母争吵而离家出走。

    nàge shàonián yīn hé fùmǔ zhēngchǎo ér líjiā chūzǒu.

    Cậu thiếu niên đó vì cãi nhau với cha mẹ mà bỏ nhà ra đi.

Cụm thường gặp

离家出走 (bỏ nhà ra đi) / 负气出走 (giận dỗi bỏ đi) / 深夜出走 (bỏ đi giữa đêm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出走. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.