Bỏ qua điều hướng
Từ điển

走私

Bính âmzǒusīHán-Việttẩu tưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

buôn lậu; vận chuyển hàng trái phép

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 违反法律,暗中贩运禁运或应纳税的货物。

    海关加大了打击走私的力度。

    hǎiguān jiādà le dǎjī zǒusī de lìdù.

    Hải quan đã tăng cường lực độ trấn áp buôn lậu.

Cụm thường gặp

走私货物 (hàng buôn lậu) / 打击走私 (trấn áp buôn lậu) / 走私集团 (băng buôn lậu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 走私. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.