Bỏ qua điều hướng
Từ điển

南京

Bính âmNánjīngHán-Việtnam kinhTừ loạidanh từ

Nam Kinh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国东部的历史名城

    南京是一座历史名城。

    Nánjīng shì yī zuò lìshǐ míngchéng.

    Nam Kinh là một thành phố lịch sử nổi tiếng.

Cụm thường gặp

去南京 (đi Nam Kinh) / 南京的大学 (đại học ở Nam Kinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 南京. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.