Bỏ qua điều hướng
Từ điển

北京

Bính âmBěijīngHán-Việtbắc kinhTừ loạidanh từ

Bắc Kinh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国的首都

    我哥哥在北京上大学。

    Wǒ gēge zài Běijīng shàng dàxué.

    Anh trai tôi học đại học ở Bắc Kinh.

Cụm thường gặp

去北京 (đi Bắc Kinh) / 北京人 (người Bắc Kinh) / 北京大学 (Đại học Bắc Kinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 北京. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.