Bỏ qua điều hướng
Từ điển

精神

Bính âmjīngshénHán-Việttinh thầnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

tinh thần, ý chí; tư tưởng chủ đạo, nội dung cốt lõi; hăng hái, phấn chấn; tráng kiện, tươi tỉnh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tinh thần, ý chí; tư tưởng chủ đạo, nội dung cốt lõi

    人的意识、思维活动;主旨、实质内容

    我们要认真领会文件的精神。

    wǒmen yào rènzhēn lǐnghuì wénjiàn de jīngshén.

    Chúng ta phải nghiêm túc lĩnh hội tinh thần của văn kiện.

  1. hăng hái, phấn chấn; tráng kiện, tươi tỉnh

    活跃有生气;健壮英俊(读轻声 jīngshen)

    这位老人看上去很精神。

    zhè wèi lǎorén kànshàngqù hěn jīngshen.

    Ông cụ này trông rất quắc thước tươi tỉnh.

Cụm thường gặp

民族精神 (tinh thần dân tộc) / 振作精神 (phấn chấn tinh thần) / 精神饱满 (tinh thần phấn chấn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精神. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.