Bỏ qua điều hướng
Từ điển

神经

Bính âmshénjīngHán-Việtthần kinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

dây thần kinh; thần kinh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把身体各部分的刺激传向中枢或将命令传向各部分的组织

    长期熬夜会损害神经。

    chángqī áoyè huì sǔnhài shénjīng.

    Thức khuya lâu dài sẽ tổn hại thần kinh.

Cụm thường gặp

神经系统 (hệ thần kinh) / 神经紧张 (thần kinh căng thẳng) / 视觉神经 (thần kinh thị giác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 神经. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.