Bỏ qua điều hướng
Từ điển

演讲

Bính âmyǎnjiǎngHán-Việtdiễn giảngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

diễn thuyết, phát biểu (trước đám đông)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 就某个问题对听众发表意见

    他在大会上演讲了半个小时。

    tā zài dàhuì shàng yǎnjiǎng le bàn gè xiǎoshí.

    Anh ấy diễn thuyết nửa tiếng tại đại hội.

Cụm thường gặp

发表演讲 (phát biểu diễn thuyết) / 演讲比赛 (cuộc thi hùng biện) / 精彩演讲 (bài diễn thuyết hay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 演讲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.