Bỏ qua điều hướng
Từ điển

讲理

Bính âmjiǎnglǐHán-Việtgiảng lýTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

nói lý lẽ, phân trần phải trái; biết điều, thấu tình đạt lý, biết phải trái

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nói lý lẽ, phân trần phải trái

    评论是非;说道理。

    有意见咱们坐下来讲理,别动手。

    yǒu yìjiàn zánmen zuò xiàlái jiǎnglǐ, bié dòngshǒu.

    Có ý kiến thì ngồi xuống nói lý lẽ với nhau, đừng động tay.

  1. biết điều, thấu tình đạt lý, biết phải trái

    通情达理,讲道理。

    他是个讲理的人,不会无理取闹。

    tā shì gè jiǎnglǐ de rén, bú huì wúlǐ-qǔnào.

    Anh ấy là người biết điều, sẽ không vô cớ làm ầm lên.

Cụm thường gặp

通情讲理 (thấu tình đạt lý) / 蛮不讲理 (ngang ngược vô lý) / 讲理的人 (người biết điều)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 讲理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.