讲理
Bính âmjiǎnglǐHán-Việtgiảng lýTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
nói lý lẽ, phân trần phải trái; biết điều, thấu tình đạt lý, biết phải trái
Nghĩa theo từ loại
动
nói lý lẽ, phân trần phải trái
评论是非;说道理。
有意见咱们坐下来讲理,别动手。
yǒu yìjiàn zánmen zuò xiàlái jiǎnglǐ, bié dòngshǒu.
Có ý kiến thì ngồi xuống nói lý lẽ với nhau, đừng động tay.
形
biết điều, thấu tình đạt lý, biết phải trái
通情达理,讲道理。
他是个讲理的人,不会无理取闹。
tā shì gè jiǎnglǐ de rén, bú huì wúlǐ-qǔnào.
Anh ấy là người biết điều, sẽ không vô cớ làm ầm lên.
Cụm thường gặp
通情讲理 (thấu tình đạt lý) / 蛮不讲理 (ngang ngược vô lý) / 讲理的人 (người biết điều)
讲
理
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 讲理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
讲giảng