Bỏ qua điều hướng
Từ điển

演出

Bính âmyǎnchūHán-Việtdiễn xuấtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

biểu diễn (trên sân khấu); buổi biểu diễn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. biểu diễn (trên sân khấu)

    演员在舞台上表演节目

    今天晚上学生们要演出一个话剧。

    jīntiān wǎnshang xuéshēngmen yào yǎnchū yí gè huàjù.

    Tối nay các học sinh sẽ biểu diễn một vở kịch nói.

  1. buổi biểu diễn

    舞台上表演的活动

    这场演出非常精彩。

    zhè chǎng yǎnchū fēicháng jīngcǎi.

    Buổi biểu diễn này vô cùng đặc sắc.

Cụm thường gặp

精彩演出 (buổi biểu diễn đặc sắc) / 现场演出 (biểu diễn trực tiếp) / 参加演出 (tham gia biểu diễn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 演出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.