Bỏ qua điều hướng
Từ điển

布局

Bính âmbùjúHán-Việtbố cụcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

bố trí, sắp đặt, dàn xếp (thế cờ, chiến lược, quy hoạch); bố cục, cách bố trí, thế trận

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bố trí, sắp đặt, dàn xếp (thế cờ, chiến lược, quy hoạch)

    对事物做全面的安排和布置

    公司提前布局海外市场。

    gōngsī tíqián bùjú hǎiwài shìchǎng.

    Công ty bố trí sớm ở thị trường nước ngoài.

  1. bố cục, cách bố trí, thế trận

    指整体的结构安排

    这幅画的布局十分巧妙。

    zhè fú huà de bùjú shífēn qiǎomiào.

    Bố cục của bức tranh này rất khéo léo.

Cụm thường gặp

合理布局 (bố trí hợp lý) / 战略布局 (thế bố trí chiến lược) / 版面布局 (bố cục trang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 布局. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.