Bỏ qua điều hướng
Từ điển

颁布

Bính âmbānbùHán-Việtban bốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ban bố; ban hành (pháp luật, mệnh lệnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 公布(法令、条例等)

    政府正式颁布了新的环保法规。

    zhèngfǔ zhèngshì bānbù le xīn de huánbǎo fǎguī.

    Chính phủ chính thức ban hành quy định bảo vệ môi trường mới.

Cụm thường gặp

颁布法令 (ban bố pháp lệnh) / 颁布条例 (ban hành điều lệ) / 正式颁布 (chính thức ban bố)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 颁布. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.