颁发
Bính âmbānfāHán-Việtban phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trao tặng (giải thưởng, huân chương, chứng chỉ); ban bố (mệnh lệnh, văn kiện)
Giải nghĩa & ví dụ
授予(勋章、奖状等);发布(命令、指示等)
大会向获奖者颁发了荣誉证书。
dàhuì xiàng huòjiǎngzhě bānfā le róngyù zhèngshū.
Đại hội trao giấy chứng nhận danh dự cho những người đoạt giải.
Cụm thường gặp
颁发奖章 (trao huân chương) / 颁发证书 (trao chứng chỉ) / 颁发命令 (ban bố mệnh lệnh)
颁
发
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 颁发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.