Bỏ qua điều hướng
Từ điển

颁奖

Bính âmbānjiǎngHán-Việtban tưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trao giải; phát thưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 颁发奖品、奖状或奖金

    明晚将为本届冠军举行颁奖仪式。

    míngwǎn jiāng wèi běn jiè guànjūn jǔxíng bānjiǎng yíshì.

    Tối mai sẽ tổ chức lễ trao giải cho nhà vô địch kỳ này.

Cụm thường gặp

颁奖仪式 (lễ trao giải) / 上台颁奖 (lên bục trao giải) / 颁奖典礼 (nghi lễ trao thưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 颁奖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.