Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抽奖

Bính âmchōujiǎngHán-Việttrừu tưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

rút thăm trúng thưởng, bốc thăm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用抽签的办法决定中奖者

    商场正在举行抽奖活动。

    shāngchǎng zhèngzài jǔxíng chōujiǎng huódòng.

    Trung tâm thương mại đang tổ chức hoạt động rút thăm trúng thưởng.

Cụm thường gặp

参加抽奖 (tham gia rút thăm) / 抽奖活动 (hoạt động bốc thăm) / 现场抽奖 (bốc thăm tại chỗ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抽奖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.