Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抽象

Bính âmchōuxiàngHán-Việttrừu tượngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

trừu tượng (không cụ thể, chung chung)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 笼统而不具体;不能凭感官直接感知的

    这个概念太抽象,很难理解。

    zhège gàiniàn tài chōuxiàng, hěn nán lǐjiě.

    Khái niệm này quá trừu tượng, rất khó hiểu.

Cụm thường gặp

抽象概念 (khái niệm trừu tượng) / 抽象思维 (tư duy trừu tượng) / 过于抽象 (quá trừu tượng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抽象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.