抽油烟机
Bính âmchōuyóuyānjīHán-Việttrừu du yên cơTừ loạidanh từ
máy hút mùi
Giải nghĩa & ví dụ
把厨房里的油烟抽走的机器
炒菜的时候记得打开抽油烟机。
Chǎocài de shíhou jìde dǎkāi chōuyóuyānjī.
Lúc xào nấu nhớ bật máy hút mùi.
Cụm thường gặp
打开抽油烟机 (bật máy hút mùi) / 擦抽油烟机 (lau máy hút mùi)
抽
油
烟
机
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抽油烟机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
抽trừu