Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抽油烟机

Bính âmchōuyóuyānjīHán-Việttrừu du yên cơTừ loạidanh từ

máy hút mùi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把厨房里的油烟抽走的机器

    炒菜的时候记得打开抽油烟机。

    Chǎocài de shíhou jìde dǎkāi chōuyóuyānjī.

    Lúc xào nấu nhớ bật máy hút mùi.

Cụm thường gặp

打开抽油烟机 (bật máy hút mùi) / 擦抽油烟机 (lau máy hút mùi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抽油烟机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.