抽屉
Bính âmchōutiHán-Việttrừu thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ngăn kéo
Giải nghĩa & ví dụ
桌子、柜子等家具中可以抽拉的盛物匣子
他把文件锁进了抽屉里。
tā bǎ wénjiàn suǒjìnle chōuti lǐ.
Anh ấy khóa tài liệu vào trong ngăn kéo.
Cụm thường gặp
打开抽屉 (mở ngăn kéo) / 抽屉里 (trong ngăn kéo) / 书桌抽屉 (ngăn kéo bàn học)
抽
屉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 抽屉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.