奖品
Bính âmjiǎngpǐnHán-Việttưởng phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
phần thưởng, giải thưởng (vật phẩm)
Giải nghĩa & ví dụ
用来奖励的物品
优胜者可以领取一份奖品。
yōushèngzhě kěyǐ lǐngqǔ yí fèn jiǎngpǐn.
Người thắng cuộc có thể nhận một phần thưởng.
Cụm thường gặp
丰厚的奖品 (phần thưởng hậu hĩnh) / 领取奖品 (nhận phần thưởng) / 神秘奖品 (phần thưởng bí ẩn)
奖
品
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 奖品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
奖tưởng